Bản dịch của từ Blue-collared trong tiếng Việt

Blue-collared

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blue-collared(Adjective)

blˈuklˌɔɹd
blˈuklˌɔɹd
01

Miêu tả (thường về chim) có một dải màu xanh quanh cổ hoặc ở vùng cổ.

Especially of a bird having a band of blue on or around the neck.

一种鸟类,脖子上有蓝色带子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả loại quần áo thường mặc khi làm việc, đặc trưng có cổ áo màu xanh (thường là trang phục lao động, công nhân).

Of a garment now typically worn at work having a blue collar.

通常用于工作,特征是蓝色的衣领的工人服装。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả người lao động chân tay hoặc liên quan đến tầng lớp công nhân làm việc bằng sức lực, thường là công nhân nhà máy, thợ cảng, thợ sửa, v.v.; cũng có thể nói về khu vực nơi nhiều công nhân như vậy sinh sống.

Originally US Of a place inhabited by bluecollar workers More usually of a person that is a bluecollar worker.

蓝领工人,指体力劳动者或工人阶层。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh