Bản dịch của từ Bluster trong tiếng Việt

Bluster

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bluster(Noun)

blˈʌstɚ
blˈʌstəɹ
01

Lời nói to tiếng, hùng hồn hoặc giận dữ nhưng thiếu sức thuyết phục hoặc hiệu quả; khoác lác, la hét để dọa hoặc gây ấn tượng nhưng thực tế không có hành động hay kết quả đáng kể.

Loud aggressive or indignant talk with little effect.

大声说话但无实际效果的言辞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bluster (Noun)

SingularPlural

Bluster

Blusters

Bluster(Verb)

blˈʌstɚ
blˈʌstəɹ
01

Miêu tả gió, mưa (hoặc bão) thổi mạnh và ầm ĩ, quất dữ dội vào vật gì đó; có thể kèm tiếng rít, tiếng gào của gió.

Of a storm wind or rain blow or beat fiercely and noisily.

猛烈的风雨声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nói lớn, hùng hồn hoặc giận dữ nhưng thiếu hiệu quả; nói huênh hoang, om sòm để dọa hoặc tỏ vẻ quan trọng nhưng thường không được tin hoặc không có kết quả.

Talk in a loud aggressive or indignant way with little effect.

大声说话,咄咄逼人,效果甚微。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bluster (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bluster

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blustered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blustered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blusters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blustering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ