Bản dịch của từ Borrowing limit trong tiếng Việt

Borrowing limit

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Borrowing limit(Idiom)

01

Thông thường, hạn mức vay tiền của mỗi người đều do các tổ chức tài chính quy định.

The borrowing limit for an individual is usually set by financial institutions.

金融机构通常会设置借款金额的上限。

Ví dụ
02

Một giới hạn do chính phủ hoặc chính sách đặt ra để kiểm soát hoạt động cho vay và đi vay.

A regulation or policy is applied to control lending and borrowing activities.

这是用来管理借贷活动的一项限制规定或政策。

Ví dụ
03

Số tiền tối đa mà người vay có thể vay được.

The maximum credit amount that the borrower is allowed to access.

借款人可以使用的最高信贷额度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh