Anh - Việt

Bản dịch của từ Bothered trong tiếng Việt

bothered

AdjectiveVerb

bothered (Adjective)

/ˈbɑ.ðɚd/
/ˈbɑ.ðɚd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy lo lắng, bận tâm hoặc hơi khó chịu vì điều gì đó.

worried or annoyed.

Ví dụ
Cô ấy đã bị quấy rối bởi tiếng ồn trong bài thi nói IELTS.She was bothered by the noise during the IELTS speaking test.
Anh ấy không bị quấy rối bởi các hướng dẫn viết nghiêm ngặt cho IELTS.He is not bothered by the strict writing guidelines for IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của bothered (Adjective)

ADVERB + botheredPHRASESPREPOSITIONVERBS + bothered
Kết hợp từ của bothered
Collocation
Ví dụ

không quan tâm chút nào

not at all bothered

Cô ấy hoàn toàn không bận tâm về những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.

She is not at all bothered by negative comments on social media.

không quá quan tâm

not too bothered

Cô ấy không quá quan tâm đến xu hướng truyền thông xã hội.

She's not too bothered about social media trends.

không quan tâm thực sự

not really bothered

Tôi không quá quan tâm đến việc tham gia sự kiện xã hội sau giờ làm việc.

I'm not really bothered about attending social events after work.

không quá quan tâm

not all that bothered

Cô ấy không quá quan tâm đến nhận xét trên mạng xã hội.

She is not all that bothered by social media comments.

không quan tâm chút nào

not in the least bothered

Tôi không hề bận tâm khi mọi người nói chuyện lớn tiếng trong công viên vào cuối tuần.

I am not in the least bothered when people talk loudly in the park during the weekend.

bothered (Verb)

/bˈɑðɚd/
/bˈɑðɚd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy lo lắng, bối rối hoặc thấy khó chịu vì điều gì đó; làm phiền, gây phiền toái cho ai đó.

to worry or annoy someone.

Ví dụ
Cô ấy làm phiền bạn bè bằng cách liên tục hỏi về cuộc sống cá nhân của họ.She bothered her friend by constantly asking about her personal life.
Anh ấy không muốn bị làm phiền bởi những cuộc trò chuyện nhỏ trong cuộc họp.He didn't want to be bothered with small talk during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bothered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bother

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bothered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bothered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bothers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bothering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh