Bản dịch của từ Branding strategy trong tiếng Việt
Branding strategy
Noun [U/C]

Branding strategy(Noun)
bɹˈændɨŋ stɹˈætədʒi
bɹˈændɨŋ stɹˈætədʒi
01
Một kế hoạch hoặc phương pháp để tạo ra và duy trì bản sắc thương hiệu.
A plan or approach for creating and maintaining a brand identity.
品牌战略 - 创建和维护品牌形象的计划或方法
Ví dụ
02
Quá trình quản lý và phát triển thương hiệu của một tổ chức để đạt được các mục tiêu cụ thể.
The process of managing and growing an organization's brand to achieve specific objectives.
品牌策略 - 管理和发展组织品牌的整个过程,以达成特定目标
Ví dụ
03
Một chiến lược để ảnh hưởng đến nhận thức và lòng trung thành của khách hàng thông qua các nỗ lực xây dựng thương hiệu.
A strategy to influence customer perception and loyalty through branding efforts.
品牌策略 - 通过品牌建设努力来影响客户认知和忠诚度的战略
Ví dụ
