Bản dịch của từ Bray trong tiếng Việt

Bray

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bray(Verb)

bɹˈeɪ
bɹˈeɪ
01

Kêu lớn tiếng

To utter with a loud voice

Ví dụ
02

Kêu lớn giống như tiếng lừa

To make a loud cry resembling that of a donkey

Ví dụ
03

Kêu to, khàn khàn như tiếng lừa hoặc tiếng la

To make the loud harsh cry of a donkey or mule

Ví dụ

Bray(Noun)

01

Một âm thanh giống như tiếng kêu be be, đặc biệt được sử dụng để hài hước hoặc chế giễu

A sound resembling a bray especially used in humor or mockery

Ví dụ
02

Một âm thanh tương tự

A similar sound

Ví dụ
03

Tiếng kêu lớn, khàn khàn của lừa hoặc la

The loud harsh cry of a donkey or mule

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ