Bản dịch của từ Brazing trong tiếng Việt

Brazing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brazing (Verb)

bɹˈeɪzɨŋ
bɹˈeɪzɨŋ
01

Hàn nối các miếng kim loại bằng cách làm nóng chảy một kim loại hoặc hợp kim khác rồi đổ vào khe hở giữa chúng để gắn chặt với nhau (nhiệt độ thấp hơn hàn chảy, mối nối nhờ kim loại lỏng chảy vào khe).

To join pieces of metal together by melting another material and pouring it into the space between them.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Brazing (Noun)

bɹˈeɪzɨŋ
bɹˈeɪzɨŋ
01

Phương pháp liên kết hai hoặc nhiều chi tiết kim loại bằng cách làm nóng chảy một kim loại hoặc hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn rồi đổ (hoặc để kim loại chảy) vào khe nối giữa các chi tiết, tạo mối ghép chắc khi nguội lại.

A method of joining pieces of metal by melting a substance with a lower melting point and pouring it into the gap between the pieces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ