Bản dịch của từ Break into trong tiếng Việt

Break into

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break into(Idiom)

01

Ngắt lời ai đó giữa cuộc trò chuyện hoặc hoạt động đang diễn ra.

Interrupt someone during a conversation or activity.

打断别人说话或进行中的事情。

Ví dụ
02

Bước vào nơi nào đó một cách đột ngột và quyết đoán.

Burst into a place or situation suddenly and with force.

突然强行闯入一个场所或情境

Ví dụ
03

Xâm nhập vào một lĩnh vực hoặc chủ đề thường bị cấm kỵ.

Getting into a new field or topic often requires stepping outside your usual boundaries.

深入某一领域或主题往往超出常规的范围。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh