Anh - Việt

Bản dịch của từ Bridled trong tiếng Việt

bridled

VerbAdjective

bridled (Verb)

/bɹˈaɪdld/
/bɹˈaɪdld/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự bực tức, phản đối hoặc kiềm chế bằng cử chỉ: ngẩng cao đầu, cụp cằm lại, tỏ ra khó chịu hoặc không hài lòng.

show ones resentment or anger especially by throwing up ones head and drawing in ones chin.

Ví dụ
Cô ấy tức giận trước sự đối xử không công bằng trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.She bridled at the unfair treatment during the community meeting last week.
Anh ấy không tức giận khi bị chỉ trích về dự án xã hội của mình.He did not bridle when criticized for his social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bridled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bridle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bridled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bridled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bridles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bridling

bridled (Adjective)

/ˈbraɪ.dəld/
/ˈbraɪ.dəld/
AI

Nghĩa 01

Có yên cương hoặc có cương (đeo yên cương vào miệng/đầu con ngựa), tức là đang được điều khiển bằng dây cương.

having a bridle or reins.

Ví dụ
Con ngựa có dây cương đứng yên tại sự kiện xã hội hôm qua.The bridled horse stood calmly at the social event yesterday.
Những con vật có dây cương không tự do đi lại trong lễ hội.The bridled animals did not roam freely during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bridled (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bridled

cầu nối

more bridled

nhiều cầu nối hơn

most bridled

cầu nối nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh