Bản dịch của từ Broadcasting arrangement trong tiếng Việt

Broadcasting arrangement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broadcasting arrangement(Noun)

brˈɔːdkɑːstɪŋ ɐrˈeɪndʒmənt
ˈbrɔdˌkæstɪŋ ɝˈeɪndʒmənt
01

Một hệ thống hoặc kế hoạch để truyền tải nội dung đến một lượng lớn khán giả thông qua các phương tiện điện tử.

A system or plan for transmitting content to a wide audience via electronic media

Ví dụ
02

Hành động tổ chức và chuẩn bị một chương trình để phát sóng.

The act of organizing and preparing a program for broadcast

Ví dụ
03

Một thỏa thuận hoặc sắp xếp liên quan đến nội dung hoặc dịch vụ phát sóng.

An agreement or arrangement related to broadcasting content or services

Ví dụ