Bản dịch của từ Broke punk trong tiếng Việt
Broke punk
Noun [U/C]

Broke punk(Noun)
brˈəʊk pˈʌŋk
ˈbroʊk ˈpəŋk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người trẻ tuổi nổi loạn hoặc có phong cách khác biệt, đặc biệt là chống lại quyền lực
A young person rebellious or non-conforming, especially against authority.
一个叛逆的年轻人,常常不遵守社会规范,特别是反抗权威。
Ví dụ
