Bản dịch của từ Buffer stock trong tiếng Việt

Buffer stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buffer stock(Noun)

bˈʌfɚ stˈɑk
bˈʌfɚ stˈɑk
01

Một khoản dự trữ hàng hóa hoặc vật liệu được giữ lại để sử dụng trong tương lai hoặc để ổn định giá cả.

A reserve of goods or materials kept for future use or to stabilize prices.

Ví dụ
02

Một kho hàng hóa được dành riêng để đảm bảo cung cấp đủ trong thời gian khan hiếm.

A stock of goods that is set aside to ensure a sufficient supply during times of scarcity.

Ví dụ
03

Hàng hóa được lưu trữ để phân phối trong tương lai, thường là trong bối cảnh kinh tế.

Goods stored for future distribution often in economic contexts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh