Bản dịch của từ Bumper crop trong tiếng Việt

Bumper crop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bumper crop(Noun)

bˈʌmpəɹ kɹɑp
bˈʌmpəɹ kɹɑp
01

Mùa gặt bội thu bất thường về năng suất.

There was a harvest with an unusually high yield.

收成异常丰盈,产量特别高。

Ví dụ
02

Một số lượng lớn một loại sản phẩm hoặc mặt hàng được sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.

A large quantity of a specific product or item is produced over a certain period.

在一定时间内大量生产的某一产品或商品.

Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn hoặc sự kiện thành công rực rỡ.

A show or event that was a huge success.

一次非常成功的表演或活动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh