Bản dịch của từ Burden of proof trong tiếng Việt
Burden of proof
Noun [U/C]

Burden of proof (Noun)
bɝˈdən ˈʌv pɹˈuf
bɝˈdən ˈʌv pɹˈuf
01
Nghĩa vụ chứng minh các sự kiện được khẳng định trong một vụ án pháp lý.
The duty to prove the facts asserted in a legal proceeding.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Nghĩa vụ của một bên trong phiên tòa chứng minh các yêu cầu của họ theo một tiêu chuẩn yêu cầu.
The obligation of a party in a trial to prove their claims to a required standard.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Burden of proof
Không có idiom phù hợp