Bản dịch của từ Business losses trong tiếng Việt

Business losses

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business losses(Noun)

bˈɪzɪnəs lˈɒsɪz
ˈbɪzinəs ˈɫɔsɪz
01

Tổn thất tài chính mà một doanh nghiệp thường phải gánh chịu thường được đặc trưng bởi sự suy giảm lợi nhuận hoặc gia tăng chi phí.

The financial detriment experienced by a business typically characterized by a reduction in profit or increase in expenses

Ví dụ
02

Khoản chênh lệch giữa tổng chi phí của một công ty và tổng doanh thu của nó trong một khoảng thời gian xác định.

The amount by which a companys total costs exceed its total revenues during a specific period

Ví dụ
03

Sự suy giảm trong hiệu suất tài chính của một doanh nghiệp thường là kết quả của việc doanh số giảm hoặc chi phí tăng cao.

A decline in the financial performance of a business often resulting from decreased sales or increased costs

Ví dụ