Bản dịch của từ Business losses trong tiếng Việt
Business losses
Noun [U/C]

Business losses(Noun)
bˈɪzɪnəs lˈɒsɪz
ˈbɪzinəs ˈɫɔsɪz
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự suy giảm trong hiệu suất tài chính của một doanh nghiệp thường là kết quả của việc doanh số giảm hoặc chi phí tăng cao.
A decline in the financial performance of a business often resulting from decreased sales or increased costs
Ví dụ
