Bản dịch của từ Busk trong tiếng Việt

Busk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Busk(Verb)

bəsk
bˈʌsk
01

(từ cổ, ít dùng) bán công khai những vật phẩm khiêu dâm hoặc sách báo tục tĩu tại các quán công cộng, nhà trọ,...

(intransitive, obsolete) To sell articles such as obscene books in public houses etc.

Ví dụ
02

Làm nghề hát rong / biểu diễn xin tiền: đi biểu diễn (hát, đàn, múa, đóng kịch...) nơi công cộng như trên đường phố, nhà ga, xe buýt... để xin tiền quyên góp từ người qua lại.

(intransitive) To solicit money by entertaining the public in the street or in public transport.

Ví dụ
03

(hàng hải) chuyển hướng bằng cách quặp buồm, lướt tàu thay đổi hướng hoặc đi vòng vòng trên mặt nước; nói chung là tạt mạn, đổi hướng khi lái tàu.

(nautical) To tack, cruise about.

Ví dụ

Dạng động từ của Busk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Busk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Busked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Busked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Busks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Busking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ