Bản dịch của từ Buying upgrades trong tiếng Việt

Buying upgrades

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buying upgrades(Noun)

bˈaɪɪŋ ˈʌpɡreɪdz
ˈbaɪɪŋ ˈəpˌɡreɪdz
01

Nâng cấp trong lĩnh vực máy tính đề cập đến việc nâng cấp phần cứng hoặc phần mềm lên phiên bản mới hơn.

An upgrade in computing refers to upgrading hardware or software to a newer version

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình nhận được một thứ gì đó đổi lấy tiền trả.

The act or process of obtaining something in exchange for payment

Ví dụ
03

Cải tiến hoặc nâng cấp cho một sản phẩm hoặc dịch vụ hiện có

Improvements or enhancements to an existing product or service

Ví dụ