ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Buying upgrades
Nâng cấp trong lĩnh vực máy tính đề cập đến việc nâng cấp phần cứng hoặc phần mềm lên phiên bản mới hơn.
An upgrade in computing refers to upgrading hardware or software to a newer version
Hành động hoặc quá trình nhận được một thứ gì đó đổi lấy tiền trả.
The act or process of obtaining something in exchange for payment
Cải tiến hoặc nâng cấp cho một sản phẩm hoặc dịch vụ hiện có
Improvements or enhancements to an existing product or service