Bản dịch của từ Bypass daily tasks trong tiếng Việt

Bypass daily tasks

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bypass daily tasks(Phrase)

bˈaɪpɑːs dˈeɪli tˈɑːsks
ˈbaɪˌpæs ˈdeɪɫi ˈtæsks
01

Để né tránh những nghĩa vụ hoặc bổn phận thông thường liên quan đến các trách nhiệm hàng ngày.

To sidestep customary obligations or duties associated with daily responsibilities

Ví dụ
02

Tìm một phương pháp thay thế để thực hiện các hoạt động thường ngày mà không tuân thủ theo các quy trình chuẩn.

To find an alternate method of accomplishing routine activities without adhering to standard practices

Ví dụ
03

Để tránh hoặc lách qua các quy trình hay yêu cầu thông thường khi thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày.

To avoid or circumvent the usual procedures or requirements for completing daily tasks

Ví dụ