Anh - Việt
cactaceae
Noun
cactaceae (Noun)
/kˈæktɪsˌiː/
/ˈkækˈteɪʃi/
AI
Nghĩa 01
Phân loại thực vật cho cây xương rồng và các loài liên quan trong bộ Caryophyllales
The botanical classification for cacti and related species within the order Caryophyllales
Ví dụ
Trong bữa tiệc, Jenny giới thiệu bộ sưu tập cây họ xương rồng cho bạn bè.At the party, Jenny showed her cactaceae collection to friends.
Họ không chia sẻ ảnh về họ xương rồng trên mạng xã hội.They do not share photos of cactaceae on social media.
Ví dụ
Mọi người thường trưng bày bộ sưu tập cây xương rồng tại các sự kiện xã hội.People often show their cactaceae collection at social events.
Anh ấy không thích nói về cây xương rồng trong các bữa tiệc.He does not like to talk about cactaceae plants at parties.
Ví dụ
Nhiều người mang cây cactaceae đến các sự kiện xã hội để trang trí.Many people bring cactaceae plants to social events as decorations.
Họ không trưng bày cactaceae trong các buổi gặp mặt vì chúng hiếm.They do not display cactaceae at social gatherings because they are rare.