Anh - Việt

Bản dịch của từ Cactaceae trong tiếng Việt

cactaceae

Noun

cactaceae (Noun)

/kˈæktɪsˌiː/
/ˈkækˈteɪʃi/
AI

Nghĩa 01

Phân loại thực vật cho cây xương rồng và các loài liên quan trong bộ Caryophyllales

The botanical classification for cacti and related species within the order Caryophyllales

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Jenny giới thiệu bộ sưu tập cây họ xương rồng cho bạn bè.At the party, Jenny showed her cactaceae collection to friends.
Họ không chia sẻ ảnh về họ xương rồng trên mạng xã hội.They do not share photos of cactaceae on social media.

Nghĩa 02

Một gia đình thực vật có hoa bao gồm cả cây xương rồng, thường được đặc trưng bởi thân mọng nước dày và gai.

A family of flowering plants that includes cacti typically characterized by a thickened fleshy stem and spines

Ví dụ
Mọi người thường trưng bày bộ sưu tập cây xương rồng tại các sự kiện xã hội.People often show their cactaceae collection at social events.
Anh ấy không thích nói về cây xương rồng trong các bữa tiệc.He does not like to talk about cactaceae plants at parties.

Nghĩa 03

Các loài thực vật thuộc họ Cactaceae thường thích nghi với môi trường khô cằn và lưu trữ nước trong thân.

Plants of the family Cactaceae often adapted to arid environments and storing water in their stems

Ví dụ
Nhiều người mang cây cactaceae đến các sự kiện xã hội để trang trí.Many people bring cactaceae plants to social events as decorations.
Họ không trưng bày cactaceae trong các buổi gặp mặt vì chúng hiếm.They do not display cactaceae at social gatherings because they are rare.