Bản dịch của từ Calamine trong tiếng Việt

Calamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calamine(Noun)

kˈæləmˌɑɪn
kˈæləmˌɑɪn
01

Một khoáng chất chứa kẽm (thường là dạng smithsonite) hoặc quặng kẽm tương tự.

Smithsonite or a similar zinc ore.

锌矿石

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại bột màu hồng làm từ cacbonat kẽm và oxit sắt, thường dùng để làm thuốc bôi hoặc nước làm dịu da (ví dụ bột calamine để trị ngứa, kích ứng da hoặc bỏng nhẹ).

A pink powder consisting of zinc carbonate and ferric oxide, used to make a soothing lotion or ointment.

一种粉红色的药用粉末,用于缓解皮肤不适。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ