Bản dịch của từ Canalled trong tiếng Việt

Canalled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canalled(Adjective)

kˈænəld
kˈænəld
01

Có hoặc được xây kênh/được khơi kênh; chỉ một vùng đất, con sông, v.v. đã được đào hoặc trang bị hệ thống kênh dẫn nước.

Having or provided with a canal or canals especially of land a river etc that has been canalled.

有运河的; 通过运河引水的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả hình dạng dài và thẳng, hai mép hơi cuộn vào trong tạo thành rãnh hoặc kênh dọc; có các rãnh nhỏ dọc theo bề mặt. Thường dùng trong sinh vật học để nói về lá, thân hoặc bộ phận nào đó có hình rãnh dọc giống kênh.

Zoology and Botany Long and straight with incurved edges so as to resemble a gutter or channel having a longitudinal groove or channel having minute grooves or tubes.

像沟渠或槽一样,长而直,边缘向内弯曲,具有纵向凹槽或管道。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ