Bản dịch của từ Capitalist restructuring trong tiếng Việt

Capitalist restructuring

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capitalist restructuring(Phrase)

kˈæpɪtəlˌɪst rɪstrˈʌktʃərɪŋ
ˈkæpətəɫɪst riˈstrəktʃɝɪŋ
01

Quá trình tái cơ cấu nền kinh tế tư bản nhằm nâng cao hiệu quả và lợi nhuận.

The process of restructuring the capitalist economy to improve efficiency and profitability

Ví dụ
02

Những thay đổi đối với cấu trúc của chủ nghĩa tư bản nhằm ứng phó với những thách thức kinh tế

Changes made to the structure of capitalism in response to economic challenges

Ví dụ
03

Một sự chuyển dịch hướng tới các chính sách kinh tế linh hoạt và năng động hơn trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản

A shift towards more flexible and dynamic economic policies within a capitalist framework

Ví dụ