Bản dịch của từ Carbon fiber trong tiếng Việt
Carbon fiber
Noun [U/C]

Carbon fiber(Noun)
kˈɑːbɒn fˈaɪbɐ
ˈkɑrbən ˈfaɪbɝ
Ví dụ
02
Một vật liệu nổi tiếng với tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao và tính bền vững.
A material that is known for its high strengthtoweight ratio and durability
Ví dụ
03
Một loại vật liệu nhẹ nhưng chắc chắn được làm từ sợi carbon, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ngành hàng không vũ trụ và ô tô.
A strong lightweight material made from carbon fibers that is used in various applications including aerospace and automotive industries
Ví dụ
