Bản dịch của từ Carburet trong tiếng Việt

Carburet

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carburet(Noun)

kˈɑɹbəɹeɪt
kˈɑɹbəɹeɪt
01

Một hợp chất được tạo thành khi cacbon kết hợp hóa học với một nguyên tố khác.

A compound formed by the chemical combination of carbon with another element.

碳化合物

Ví dụ

Carburet(Verb)

kˈɑɹbəɹeɪt
kˈɑɹbəɹeɪt
01

Hoạt động pha trộn hoặc ngấm/carbon hoá một chất bằng cacbon hoặc các hợp chất của cacbon, thường để làm giàu nhiên liệu hoặc hỗn hợp nhiên liệu – không khí bằng hydrocacbon.

To combine or impregnate a substance with carbon or its compounds especially to enrich a fuel or fuelair mixture with hydrocarbons.

用碳或碳化合物使物质混合或渗透,特别是使燃料或燃料-空气混合物富含烃。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ