Bản dịch của từ Cardiac muscles trong tiếng Việt

Cardiac muscles

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardiac muscles(Noun)

kˈɑːdɪˌæk mˈʌsəlz
ˈkɑrdiˌæk ˈməsəɫz
01

Cơ tim là loại không tự chủ, có vân rõ, khác với cơ xương.

The heart muscle is involuntary and has a striped appearance, setting it apart from skeletal muscle.

心肌是无意自我控制、带有条纹的肌肉,这使得它与骨骼肌不同。

Ví dụ
02

Điều này vô cùng quan trọng để duy trì tuần hoàn máu và sức khỏe tim mạch tổng thể.

This is crucial for maintaining proper blood circulation and overall cardiovascular health.

保持血液循环和整体心脏健康非常重要。

Ví dụ
03

Cơ bắp của tim chịu trách nhiệm bơm máu đi khắp cơ thể

The heart's muscle tissue is responsible for pumping blood throughout the body.

负责全身血液循环的心肌组织

Ví dụ