Bản dịch của từ Cartesian trong tiếng Việt

Cartesian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cartesian (Adjective)

kɑɹtˈiʒn
kɑɹtˈiʒn
01

(thuộc) hệ tọa độ hoặc phương pháp toán học do René Descartes phát triển; thường dùng để chỉ liên quan đến hệ tọa độ Descartes (tọa độ trực giao x–y) hoặc các biểu thức/ phương pháp theo kiểu Descartes.

Relating to an equation coordinate system or other form of mathematics developed by René Descartes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cartesian (Noun)

kɑɹtˈiʒn
kɑɹtˈiʒn
01

Một người theo hệ triết học của René Descartes, tức người ủng hộ phương pháp hoài nghi có hệ thống (nghi ngờ mọi điều) nhằm tìm kiếm chân lý chắc chắn.

A follower of René Descartes philosophical system which embraces the idea of universal doubt in order to attain certain knowledge.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh