Anh - Việt

Bản dịch của từ Caruncle trong tiếng Việt

caruncle

Noun

caruncle (Noun)

/kˈæɹəŋkl/
/kˈæɹəŋkl/
AI

Nghĩa 01 · Một mảng da lủng lẳng hoặc u thịt mềm trên cổ hoặc đầu của một số loài chim (như gà tây), thường gọi là mào hoặc bướu da mềm.

Một mảng da lủng lẳng hoặc u thịt mềm trên cổ hoặc đầu của một số loài chim (như gà tây), thường gọi là mào hoặc bướu da mềm.

A wattle of a bird such as a turkeycock.

Ví dụ
Cái caruncle của gà tây có màu đỏ tươi trong mùa giao phối.The turkey's caruncle was bright red during the mating season.
Nhiều người không để ý đến caruncle trên đầu gà tây.Many people do not notice the caruncle on a turkey's head.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một phần thịt nhỏ, có màu đỏ nằm ở góc trong của mắt (gần mũi).

Một phần thịt nhỏ, có màu đỏ nằm ở góc trong của mắt (gần mũi).

The red prominence at the inner corner of the eye.

Ví dụ
Caruncle có thể thấy ở nhiều người trong mắt vào mùa hè.The caruncle can be seen in many people's eyes during summer.
Cô ấy không nhận ra caruncle của mình bị viêm tuần trước.She did not notice her caruncle was inflamed last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một cấu trúc nhỏ có màu, dạng sáp hoặc dầu nằm trên hạt (gần lỗ phôi/hạt) thu hút kiến để kiến mang hạt đi phát tán.

Một cấu trúc nhỏ có màu, dạng sáp hoặc dầu nằm trên hạt (gần lỗ phôi/hạt) thu hút kiến để kiến mang hạt đi phát tán.

A coloured waxy or oily outgrowth from a seed near the micropyle attractive to ants which aid the seeds dispersal.

Ví dụ
Caruncle giúp hạt phát tán trong các vườn cộng đồng địa phương.The caruncle helps seeds spread in the local community gardens.
Nhiều người không biết về vai trò của caruncle trong việc phát tán hạt.Many people do not know about the caruncle's role in seed dispersal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh