Bản dịch của từ Caruncle trong tiếng Việt

Caruncle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caruncle (Noun)

kˈæɹəŋkl
kˈæɹəŋkl
01

Một mảng da lủng lẳng hoặc u thịt mềm trên cổ hoặc đầu của một số loài chim (như gà tây), thường gọi là mào hoặc bướu da mềm.

A wattle of a bird such as a turkeycock.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một phần thịt nhỏ, có màu đỏ nằm ở góc trong của mắt (gần mũi).

The red prominence at the inner corner of the eye.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cấu trúc nhỏ có màu, dạng sáp hoặc dầu nằm trên hạt (gần lỗ phôi/hạt) thu hút kiến để kiến mang hạt đi phát tán.

A coloured waxy or oily outgrowth from a seed near the micropyle attractive to ants which aid the seeds dispersal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ