Anh - Việt

Bản dịch của từ Wattle trong tiếng Việt

wattle

NounVerb

wattle (Noun)

/wˈɑtl/
/wˈɑtl/
AI

Nghĩa 01 · Một phần thịt mềm có màu sắc treo lủng lẳng ở cổ hoặc đầu của gà tây và một số loài chim khác (thường gọi là mào, yếm hoặc túm da).

Một phần thịt mềm có màu sắc treo lủng lẳng ở cổ hoặc đầu của gà tây và một số loài chim khác (thường gọi là mào, yếm hoặc túm da).

A coloured fleshy lobe hanging from the head or neck of the turkey and some other birds.

Ví dụ
Con gà tây tự hào trưng bày lông cổ của nó trong mùa giao phối.The turkey proudly displayed its wattle during the mating season.
Lông cổ màu đỏ rực rỡ của con gà trống thu hút sự chú ý của mọi người.The vibrant red wattle of the rooster caught everyone's attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại cây keo (cây thuộc chi Acacia), thường có lá giống lông chim và có hoa nhỏ, mọc ở nhiều vùng khô nóng; nói chung là 'cây keo'.

Một loại cây keo (cây thuộc chi Acacia), thường có lá giống lông chim và có hoa nhỏ, mọc ở nhiều vùng khô nóng; nói chung là 'cây keo'.

An acacia.

Ví dụ
Cây wattle tạo bóng mát cho công viên cộng đồng.The wattle tree provides shade for the community park.
Trong lễ hội, mọi người trang trí nhà bằng cành cây wattle.During the festival, people decorate their homes with wattle branches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loại vật liệu dùng làm hàng rào, tường hoặc vách ngăn, được làm bằng các cọc hoặc que ghép xen kẽ với cành cây, mảnh đan (những cành nhỏ, cây chẻ) tạo thành bức vách kín hoặc bán kín.

Một loại vật liệu dùng làm hàng rào, tường hoặc vách ngăn, được làm bằng các cọc hoặc que ghép xen kẽ với cành cây, mảnh đan (những cành nhỏ, cây chẻ) tạo thành bức vách kín hoặc bán kín.

A material for making fences walls etc consisting of rods or stakes interlaced with twigs or branches.

Ví dụ
Các dân làng xây dựng hàng rào bằng các cây gặp lại xương cây.The villagers constructed a wattle fence around their community center.
Cô đã học cách dựng các cây gặp lại để xây dựng các công trình truyền thống.She learned how to weave wattle to build traditional structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wattle (Verb)

/wˈɑtl/
/wˈɑtl/
AI

Nghĩa 01 · Dùng các thanh, cành hoặc lạt đan lại để bao che, làm tường hay lấp kín (ví dụ đan thành hàng rào, tường wattle để xây dựng hoặc che chắn).

Dùng các thanh, cành hoặc lạt đan lại để bao che, làm tường hay lấp kín (ví dụ đan thành hàng rào, tường wattle để xây dựng hoặc che chắn).

Make enclose or fill up with wattle.

Ví dụ
Cộng đồng quyết định xây hàng rào cho vườn để tổ chức lễ hội.The community decided to wattle the garden for a festival.
Họ xây hàng rào xung quanh sân chơi để tạo ra một không gian an toàn cho trẻ em.They wattle the playground to create a safe space for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh