Bản dịch của từ Wattle trong tiếng Việt

Wattle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wattle (Noun)

wˈɑtl
wˈɑtl
01

Một phần thịt mềm có màu sắc treo lủng lẳng ở cổ hoặc đầu của gà tây và một số loài chim khác (thường gọi là mào, yếm hoặc túm da).

A coloured fleshy lobe hanging from the head or neck of the turkey and some other birds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại cây keo (cây thuộc chi Acacia), thường có lá giống lông chim và có hoa nhỏ, mọc ở nhiều vùng khô nóng; nói chung là 'cây keo'.

An acacia.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại vật liệu dùng làm hàng rào, tường hoặc vách ngăn, được làm bằng các cọc hoặc que ghép xen kẽ với cành cây, mảnh đan (những cành nhỏ, cây chẻ) tạo thành bức vách kín hoặc bán kín.

A material for making fences walls etc consisting of rods or stakes interlaced with twigs or branches.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wattle (Verb)

wˈɑtl
wˈɑtl
01

Dùng các thanh, cành hoặc lạt đan lại để bao che, làm tường hay lấp kín (ví dụ đan thành hàng rào, tường wattle để xây dựng hoặc che chắn).

Make enclose or fill up with wattle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ