Bản dịch của từ Cash rebate trong tiếng Việt

Cash rebate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash rebate(Noun)

kˈæʃ rɪbˈeɪt
ˈkæʃ ˈrɛbət
01

Một khoản khuyến khích tài chính dành cho người tiêu dùng hoặc doanh nghiệp khi mua sắm sản phẩm hoặc dịch vụ.

A financial incentive offered to consumers or businesses when purchasing products or services

Ví dụ
02

Một khoản hoàn tiền hoặc giảm giá được đưa ra để khuyến khích việc mua sắm.

A refund or reduction in price given to encourage a purchase

Ví dụ
03

Một phần của khoản thanh toán được hoàn lại dưới dạng giảm giá hoặc khuyến khích.

A return of part of a payment made as a discount or incentive

Ví dụ