Bản dịch của từ Cast doubt on trong tiếng Việt

Cast doubt on

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cast doubt on(Idiom)

ˈkæstˈdu.tən
ˈkæstˈdu.tən
01

Khiến ai đó cảm thấy bối rối về điều gì đó

Make someone feel uncertain about something.

让某人感到不确定某件事。

Ví dụ
02

Khiến ai đó nghi ngờ hoặc đặt câu hỏi về điều gì đó

Make someone wonder or doubt about something.

让某人怀疑某事,产生疑问

Ví dụ
03

Để tạo ra sự hoài nghi về một ý kiến hay niềm tin nào đó.

To create doubt about a statement or belief

怀疑某个声明或信念的真实性

Ví dụ

Cast doubt on(Phrase)

kˈæst dˈaʊt ˈɑn
kˈæst dˈaʊt ˈɑn
01

Làm cho ai đó không chắc chắn về điều gì đó

To make someone uncertain about something.

让某人对某事感到不确定

Ví dụ
02

Nghi vấn tính chân thực hoặc tính hợp lệ của điều gì đó

To ask about the truth or validity of something

用来质疑某件事情的真实性或有效性

Ví dụ
03

Dấy lên sự hoài nghi về một lời khẳng định hoặc tuyên bố nào đó

To create doubt about a statement or claim.

为了引发对某个声明或断言的怀疑

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh