Bản dịch của từ Cautious coding trong tiếng Việt

Cautious coding

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cautious coding(Phrase)

kˈɔːʃəs kˈəʊdɪŋ
ˈkɔʃəs ˈkoʊdɪŋ
01

Một nguyên tắc lập trình nhấn mạnh việc viết mã một cách thận trọng và giảm thiểu rủi ro hoặc lỗi

A principle of programming that emphasizes writing code that is conservative in nature and minimizes risks or errors

Ví dụ
02

Cẩn thận không mạo hiểm, chú ý trong những việc mình làm

Careful not to take risks taking care in what one does

Ví dụ
03

Tiếp cận việc giải quyết vấn đề một cách có phương pháp và cẩn trọng

Approaching problemsolving in a methodical and wary manner

Ví dụ