Bản dịch của từ Cautious coding trong tiếng Việt
Cautious coding
Phrase

Cautious coding(Phrase)
kˈɔːʃəs kˈəʊdɪŋ
ˈkɔʃəs ˈkoʊdɪŋ
01
Một nguyên tắc lập trình nhấn mạnh việc viết mã một cách thận trọng và giảm thiểu rủi ro hoặc lỗi
A principle of programming that emphasizes writing code that is conservative in nature and minimizes risks or errors
Ví dụ
Ví dụ
03
Tiếp cận việc giải quyết vấn đề một cách có phương pháp và cẩn trọng
Approaching problemsolving in a methodical and wary manner
Ví dụ
