Bản dịch của từ Center of the court trong tiếng Việt

Center of the court

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Center of the court(Phrase)

sˈɛntɐ ˈɒf tʰˈiː kˈɔːt
ˈsɛntɝ ˈɑf ˈθi ˈkɔrt
01

Trong bóng rổ, vị trí trong vòng cấm nơi các cầu thủ cao nhất thường chơi để tranh chấp bóng bật lại.

In basketball the location in the key where the tallest players often play for rebounds

Ví dụ
02

Trong quần vợt, một khu vực cụ thể của sân thường được gọi là vị trí trung tâm.

In tennis a specific area of the court often referred to as the central position

Ví dụ
03

Khu vực trên sân thể thao mà thường xuyên diễn ra các hoạt động, thường là điểm giữa của khu chơi.

The area in a sports court where the action is often directed typically the midpoint of the playing area

Ví dụ