Bản dịch của từ Central bank trong tiếng Việt

Central bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central bank(Noun)

sɛntɹˈɑl bæŋk
sɛntɹˈɑl bæŋk
01

Một tổ chức quản lý tiền tệ, cung tiền và lãi suất của một quốc gia.

An institution that manages a countrys currency money supply and interest rates.

Ví dụ
02

Ngân hàng trung ương chịu trách nhiệm giám sát hệ thống tiền tệ của một quốc gia (hoặc một nhóm quốc gia).

A central bank is responsible for overseeing the monetary system for a nation or group of nations.

Ví dụ
03

Nó thường thực hiện các chính sách để ổn định nền kinh tế.

It often implements policies to stabilize the economy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh