Bản dịch của từ Cervus axis trong tiếng Việt

Cervus axis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cervus axis(Noun)

sˈɜːvəs ˈæksiz
ˈsɝvəs ˈæksɪs
01

Được công nhận với bộ lông có đốm đặc trưng và thường thấy ở các khu rừng và đồng cỏ.

Recognized for its distinctive spotted coat and found in forests and grasslands

Ví dụ
02

Một loài hươu có nguồn gốc từ Ấn Độ và Đông Nam Á, còn được gọi là hươu mỡ hoặc hươu đốm.

A species of deer native to India and Southeast Asia also known as the chital or spotted deer

Ví dụ
03

Thường được nhìn thấy trong các đàn, con nai cái cervus axis có sừng.

Often seen in herds the male cervus axis has antlers

Ví dụ