Bản dịch của từ Cf trong tiếng Việt
Cf
Noun [U/C]

Cf(Noun)
sˈiːˈɛf
ˈsiˈɛf
01
Viết tắt của từ "bảng đối chiếu" thường được sử dụng trong các bài viết học thuật
An abbreviation for 'comparison' is often used in academic writing.
在学术写作中,‘so sánh’的缩写常被使用。
Ví dụ
02
Thuật ngữ được sử dụng trong văn viết học thuật để chỉ nguồn dùng để so sánh.
A term used in academic writing to refer to a source used for comparison.
在学术写作中,一个常用的术语指的是用作比较的资料来源。
Ví dụ
