Bản dịch của từ Cg artist trong tiếng Việt

Cg artist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cg artist(Noun)

sˈiːɡˌeɪ ˈɑːtɪst
ˈsiˈɡi ˈɑrtɪst
01

Một nghệ sĩ sử dụng công cụ và phần mềm kỹ thuật số để sáng tạo nghệ thuật thị giác

An artist uses digital tools and software to create visual art.

一位使用数字工具和软件创作视觉艺术的艺术家

Ví dụ
02

Một nghệ sĩ kỹ thuật số chuyên tạo hình ảnh đồ họa máy tính CGI cho phim ảnh, trò chơi video và các phương tiện truyền thông khác.

An digital artist specialized in creating computer-generated images (CGI) for movies, video games, and other media.

这是一位以制作电脑生成图像(CGI)为专长的数字艺术家,作品多用于电影、视频游戏及其他媒体领域。

Ví dụ
03

Một chuyên gia làm việc trong lĩnh vực đồ họa máy tính thường tập trung vào tạo mô hình nhân vật, xây dựng môi trường và hoạt hình.

A computer graphics specialist typically focuses on character modeling, environment creation, and animation.

一位专注于计算机图形领域的专家,通常专注于角色建模、环境制作和动画设计。

Ví dụ