Anh - Việt

Bản dịch của từ Charactered trong tiếng Việt

charactered

AdjectiveVerb

charactered (Adjective)

/kˈɛɹkˌeɪtɚd/
/kˈɛɹkˌeɪtɚd/
AI

Nghĩa 01 · Có bề mặt được đánh dấu, trang trí hoặc có hoa văn đặc trưng, dễ nhận biết.

Có bề mặt được đánh dấu, trang trí hoặc có hoa văn đặc trưng, dễ nhận biết.

having a distinctively marked patterned or decorated surface.

Ví dụ
Bức tranh tường có họa tiết đặc trưng ở trung tâm cộng đồng kể một câu chuyện độc đáo.The charactered mural in our community center tells a unique story.
Những chiếc ghế có họa tiết đặc trưng trong công viên không khó chịu khi ngồi.The park's charactered benches are not uncomfortable to sit on.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

charactered (Verb)

/kˈɛɹkˌeɪtɚd/
/kˈɛɹkˌeɪtɚd/
AI

Nghĩa 01 · gây ra hoặc đem lại một nét đặc trưng, tính cách hay phong cách riêng cho một người, vật hoặc việc gì đó

gây ra hoặc đem lại một nét đặc trưng, tính cách hay phong cách riêng cho một người, vật hoặc việc gì đó

give a distinctive character to.

Ví dụ
Cộng đồng đã tạo nét đặc trưng cho sự kiện bằng cách trang trí sôi động và nhạc địa phương.The community charactered the event with vibrant decorations and local music.
Họ đã không tạo nét đặc trưng cho lễ hội bằng trang phục truyền thống năm ngoái.They did not character the festival with traditional costumes last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh