Bản dịch của từ Cheap tasting trong tiếng Việt

Cheap tasting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheap tasting(Adjective)

tʃˈiːp tˈeɪstɪŋ
ˈtʃip ˈtæstɪŋ
01

Có hương vị kém chất lượng hoặc không dễ chịu.

Having a flavor that is low in quality or not pleasant

Ví dụ
02

Nói đến thực phẩm hoặc đồ uống được chế biến từ nguyên liệu kém chất lượng hoặc cách chế biến thấp.

Referring to food or drink that is made with inferior ingredients or preparation

Ví dụ
03

Gợi ý về sự thiếu phong phú hoặc tinh tế trong khẩu vị

Suggestive of a lack of richness or sophistication in taste

Ví dụ