Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiasma trong tiếng Việt

chiasma

Noun

chiasma (Noun)

/kaɪˈæzmə/
/kaɪˈæzmə/
AI

Nghĩa 01

Vùng có hình chữ X nằm ở phía dưới não, nơi hai dây thần kinh thị giác giao nhau (chỗ hai đường thị lực cắt chéo nhau).

The Xshaped structure formed at the point below the brain where the two optic nerves cross over each other.

Ví dụ
Chiasma kết nối các vùng thị giác trong não để có thị lực tốt hơn.The chiasma connects vision areas in the brain for better sight.
Chiasma không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội.The chiasma does not affect social interactions directly.

Nghĩa 02

Chiasma là điểm tiếp xúc giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng trong kì giữa I của giảm phân, nơi diễn ra trao đổi đoạn nhiễm sắc (crossing over) và hoán vị gen giữa các sợi nhiễm sắc.

A point at which paired chromosomes remain in contact during the first metaphase of meiosis and at which crossing over and exchange of genetic material occur between the strands.

Ví dụ
Chiasma rất quan trọng cho sự đa dạng di truyền trong giảm phân.Chiasma is crucial for genetic diversity in meiosis during reproduction.
Chiasma không xảy ra trong nguyên phân, chỉ trong quá trình giảm phân.Chiasma does not occur in mitosis, only in meiosis processes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh