Bản dịch của từ Chief recruitment trong tiếng Việt

Chief recruitment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chief recruitment(Noun)

tʃˈiːf rɪkrˈuːtmənt
ˈtʃif rɪˈkrutmənt
01

Một người có địa vị cao nhất hoặc tầm quan trọng lớn nhất trong một bối cảnh cụ thể.

A person of the highest rank or importance in a specific context

Ví dụ
02

Một người phụ trách tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

A person who is in charge of hiring and training new employees

Ví dụ
03

Một người lãnh đạo hoặc người đứng đầu của một tổ chức hoặc nhóm

A leader or head of an organization or group

Ví dụ