Bản dịch của từ Chief solicitor trong tiếng Việt

Chief solicitor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chief solicitor(Noun)

tʃˈiːf səlˈɪsɪtɐ
ˈtʃif səˈɫɪsɪtɝ
01

Trưởng phòng pháp lý hoặc giám đốc công ty luật, người có trách nhiệm quản lý tất cả các vấn đề pháp lý.

The head of a legal department or firm responsible for overseeing all legal matters

Ví dụ
02

Một giám đốc pháp lý trong các bối cảnh công cộng hoặc chính phủ.

A chief legal officer in public or governmental contexts

Ví dụ
03

Luật sư hoặc cố vấn pháp lý chính trong một văn phòng luật sư hoặc tổ chức.

The primary lawyer or legal advisor in a solicitors office or organization

Ví dụ