Anh - Việt
choke up
Verb
choke up (Verb)
/tʃˈoʊk ˈʌp/
/tʃˈoʊk ˈʌp/
AI
Ví dụ
Trong bài phát biểu, Maria nghẹn ngào khi nhắc đến cha cô.During her speech, Maria choked up when mentioning her late father.
John không nghẹn ngào trong bài thuyết trình về thời thơ ấu của mình.John did not choke up during the presentation about his childhood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài phát biểu đã khiến Sarah nghẹn ngào trong sự kiện xã hội tuần trước.The speech made Sarah choke up during the social event last week.
John đã không nghẹn ngào khi chia sẻ câu chuyện của mình tại cuộc họp.John did not choke up when he shared his story at the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người nghẹn ngào khi nói về cảm xúc trong các sự kiện xã hội.Many people choke up when discussing their feelings during social events.
Cô ấy không dễ dàng nghẹn ngào trong các tình huống nói trước công chúng.She does not choke up easily in public speaking situations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa