Bản dịch của từ Chopstick trong tiếng Việt

Chopstick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chopstick(Noun)

tʃˈɑpstˌɪk
tʃˈɑpstˌɪk
01

Mỗi chiếc là một cặp que nhỏ, mỏng, thuôn nhọn bằng gỗ, ngà voi hoặc nhựa, được cầm bằng một tay và được người Trung Quốc và Nhật Bản sử dụng làm dụng cụ ăn uống.

Each of a pair of small thin tapered sticks of wood ivory or plastic held together in one hand and used as eating utensils especially by the Chinese and the Japanese.

Ví dụ

Dạng danh từ của Chopstick (Noun)

SingularPlural

Chopstick

Chopsticks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ