Bản dịch của từ Chow trong tiếng Việt

Chow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chow(Noun)

tʃˈaʊ
tʃˈaʊ
01

Một giống chó Trung Quốc khỏe mạnh, mõm to, đuôi quăn trên lưng, lưỡi thường có màu xanh đen và bộ lông dày, rậm.

A dog of a sturdy Chinese breed with a broad muzzle a tail curled over the back a bluishblack tongue and typically a dense thick coat.

Ví dụ
02

Từ lóng chỉ “thức ăn” hoặc “đồ ăn”, thường dùng thân mật, không trang trọng.

Food.

Ví dụ

Chow(Verb)

tʃˈaʊ
tʃˈaʊ
01

Ăn (thường dùng một cách thân mật, nhanh hoặc nhiều)

Eat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ