Bản dịch của từ Civil status trong tiếng Việt
Civil status
Noun [U/C]

Civil status(Noun)
sˈɪvəl stˈeɪtəs
ˈsɪvəɫ ˈsteɪtəs
01
Thông tin được sử dụng cho mục đích pháp lý, xã hội hoặc hành chính liên quan đến tình trạng hôn nhân của một người.
Information used for legal social or administrative purposes regarding ones marital status
Ví dụ
02
Chỉ định hợp pháp về tình trạng mối quan hệ của một cá nhân được công nhận, chẳng hạn như độc thân, đã kết hôn, ly hôn hoặc góa bụa.
The legal designation of an individuals recognized relationship status such as single married divorced or widowed
Ví dụ
