Bản dịch của từ Clash detection trong tiếng Việt
Clash detection
Noun [U/C]

Clash detection (Noun)
klˈæʃ dɨtˈɛkʃən
klˈæʃ dɨtˈɛkʃən
01
Quá trình xác định các xung đột hoặc va chạm giữa các đối tượng hoặc yếu tố trong một mô hình hoặc thiết kế.
The process of identifying conflicts or clashes between objects or elements in a model or design.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Sử dụng trong xây dựng và kiến trúc để ngăn ngừa các vấn đề trong quá trình xây dựng bằng cách xác định các vấn đề tiềm ẩn từ sớm.
Used in construction and architecture to prevent issues during the building process by identifying potential problems early.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Clash detection
Không có idiom phù hợp