Bản dịch của từ Clash detection trong tiếng Việt
Clash detection
Noun [U/C]

Clash detection(Noun)
klˈæʃ dɨtˈɛkʃən
klˈæʃ dɨtˈɛkʃən
01
Quá trình phát hiện các xung đột hoặc mâu thuẫn giữa các đối tượng hoặc yếu tố trong một mô hình hoặc bản thiết kế.
This is the process of identifying conflicts or clashes between objects or elements within a model or design.
这是在模型或设计中识别不同对象或元素之间冲突或碰撞的过程。
Ví dụ
Ví dụ
03
Được sử dụng trong xây dựng và kiến trúc để ngăn chặn các vấn đề trong quá trình thi công bằng cách phát hiện sớm những vấn đề tiềm ẩn.
Used in construction and architecture to prevent issues during the building process by identifying potential problems early on.
在建筑和设计中起到预防作用,帮助及早发现潜在问题,从而避免施工过程中出现问题。
Ví dụ
