Bản dịch của từ Clean break trong tiếng Việt

Clean break

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clean break (Noun)

klˈin bɹˈeɪk
klˈin bɹˈeɪk
01

Một sự tách biệt toàn bộ và rõ ràng khỏi điều gì đó.

A complete and clear separation or division from something.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một sự chấm dứt mà không có bất kỳ sự bừa bộn hay phức tạp nào; thường được sử dụng theo nghĩa bóng trong các mối quan hệ.

A break that is done without any mess or complications; often used metaphorically in relationships.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một sự đột ngột và quyết đoán rời bỏ những hành động hay tình huống trong quá khứ; cho thấy một khởi đầu mới.

A sudden and decisive break from past actions or situations; indicates a fresh start.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Clean break cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Clean break

Không có idiom phù hợp