Anh - Việt

Bản dịch của từ Climatically trong tiếng Việt

climatically

Adverb

climatically (Adverb)

/klaɪmˈætɨkli/
/klaɪmˈætɨkli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc tình huống liên quan đến khí hậu; theo phương diện khí hậu. Dùng khi nói về điều gì đó xảy ra hoặc được xem xét dưới khía cạnh khí hậu.

In a climatic manner regarding the climate.

Ví dụ
Thành phố có khí hậu đa dạng, thu hút nhiều hoạt động xã hội quanh năm.The city is climatically diverse, attracting many social activities year-round.
Họ không điều chỉnh sự kiện theo khí hậu để phù hợp với tất cả người tham gia.They do not climatically adjust their events to suit all participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh