Bản dịch của từ Climb the ladder trong tiếng Việt

Climb the ladder

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climb the ladder(Phrase)

klˈɪm tʰˈiː lˈædɐ
ˈkɫɪm ˈθi ˈɫædɝ
01

Để tích lũy kinh nghiệm hoặc huấn luyện nhằm đạt vị trí cao hơn.

To gain experience or training that leads to a higher position

Ví dụ
02

Để thăng tiến về địa vị, quyền lực hoặc khả năng

To advance in status power or ability

Ví dụ
03

Thường được dùng để chỉ quá trình nâng cao vị thế xã hội hoặc nghề nghiệp của một người.

Often used to refer to the process of improving ones social or professional standing

Ví dụ