Bản dịch của từ Co-insurance trong tiếng Việt

Co-insurance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-insurance(Noun)

koʊjˈunɚsˌeɪn
koʊjˈunɚsˌeɪn
01

Một loại bảo hiểm trong đó hai hoặc nhiều bên cùng chia sẻ rủi ro cũng như chi phí của các yêu cầu bồi thường bảo hiểm.

This is a type of insurance where two or more parties share the risks and the costs of insurance claims.

這是一種保險形式,讓兩個或多個方共同分擔風險和理賠費用。

Ví dụ
02

Một điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm yêu cầu chủ hợp đồng phải chịu một phần thiệt hại.

A clause in the insurance policy requires the policyholder to shoulder a portion of the loss.

保险合同中的一项条款规定,投保人在发生损失时必须承担一定比例的赔偿责任。

Ví dụ
03

Trong bảo hiểm y tế, đó là phần trăm chi phí y tế mà người được bảo hiểm phải trả sau khi đã trừ đi phần miễn giảm.

In health insurance, the percentage of medical expenses that the insured individual has to pay after meeting the deductibles.

在健康保险中,保户在自付免赔额后需支付的医疗费用比例。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh